23
Thứ tư
Âm lịch6tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 23/09/1925

Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 1925 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1925

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3
21 4 22 5 23 Thu phân 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/09/1925
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất