21
Thứ hai
Âm lịch4tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 21/09/1925

Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 1925 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1925

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3
21 4 22 5 23 Thu phân 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/09/1925
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi