17
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 17/01/1965

Chủ nhật, ngày 17 tháng 1 năm 1965 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1965

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12
4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/01/1965
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu