18
Thứ hai
Âm lịch16tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/01/1965

Thứ hai, ngày 18 tháng 1 năm 1965 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1965

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12
4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/01/1965
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi