28
Thứ năm
Âm lịch26tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1965

Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 1965 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1965

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12
4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/01/1965
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi