17
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 8
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1952

Thứ sáu, ngày 17 tháng 10 năm 1952 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1952

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17
6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/10/1952
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi