1
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 9
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/11/1952

Thứ bảy, ngày 1 tháng 11 năm 1952 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1952

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7
24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/11/1952
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu