28
Thứ ba
Âm lịch10tháng 9
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 28/10/1952

Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 1952 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1952

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17
6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/10/1952
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu