17
Thứ hai
Âm lịch2tháng 9
Năm
Ất Mùi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 17/10/1955

Thứ hai, ngày 17 tháng 10 năm 1955 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1955

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 Hàn lộ 24
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 30 16 1/9
17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 8
24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/10/1955
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu