20
Thứ năm
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch5tháng 9
Năm
Ất Mùi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/10/1955

Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 1955 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/1955

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 Hàn lộ 24
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 30 16 1/9
17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 8
24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/10/1955
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi