17
Thứ năm
Âm lịch27tháng 9
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 17/11/1949

Thứ năm, ngày 17 tháng 11 năm 1949 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1949

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
7 17 8 Lập đông 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10
21 2 22 Tiểu tuyết 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/11/1949
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu