20
Chủ nhật
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch1tháng 10
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1949

Chủ nhật, ngày 20 tháng 11 năm 1949 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1949

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
7 17 8 Lập đông 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10
21 2 22 Tiểu tuyết 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/11/1949
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi