4
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 9
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/11/1949

Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 1949 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1949

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
7 17 8 Lập đông 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10
21 2 22 Tiểu tuyết 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/11/1949
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất