17
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 11
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 17/12/1921

Thứ bảy, ngày 17 tháng 12 năm 1921 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Tân Dậu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/12/1921
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi