8
Thứ năm
Âm lịch10tháng 11
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/12/1921

Thứ năm, ngày 8 tháng 12 năm 1921 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Tân Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/12/1921
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu