- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 23/12/1921 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 23/12/1921
Thứ sáu, ngày 23 tháng 12 năm 1921 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Tân Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 29 | 29 1/11 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 |
| 5 7 | 6 8 | 7 Đại tuyết 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 |
| 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 |
| 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 | 23 25 | 24 26 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 |
| 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/12 | 30 2 | 31 3 | 1 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 23/12/1921 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng Mười một năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Dần, Bính Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |