17
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 3
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1949

Chủ nhật, ngày 17 tháng 4 năm 1949 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1949

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/04/1949
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu