1
Chủ nhật
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch4tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/05/1949

Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 1949 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Quốc tế Lao động

Tháng 5/1949

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Lập hạ 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23 21 Tiểu mãn 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/05/1949
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi