28
Thứ năm
Âm lịch1tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 28/04/1949

Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 1949 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1949

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/04/1949
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi