- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 17/04/2100 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 17/04/2100
Thứ bảy, ngày 17 tháng 4 năm 2100 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Canh Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 19 | 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 Thanh minh 25 |
| 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/3 | 10 2 | 11 Tết Hàn thực 3 |
| 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 |
| 19 11 | 20 Cốc vũ 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 |
| 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 | 1 23 | 2 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 17/04/2100 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 3 năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Liễu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |