5
Thứ hai
Âm lịch26tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 05/04/2100

Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 2100 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2100

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Thanh minh 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/04/2100
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu