17
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 5
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 17/06/1949

Thứ sáu, ngày 17 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1949

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 Mang chủng 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Hạ chí 26 23 27 24 28 25 29 26 1/6
27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/06/1949
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi