- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/06/1949 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 20/06/1949
Thứ hai, ngày 20 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 3 | 31 4 | 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 |
| 6 Mang chủng 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 |
| 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 |
| 20 24 | 21 25 | 22 Hạ chí 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/6 |
| 27 2 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 | 29 4 | 30 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 20/06/1949 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 5 năm Kỷ Sửu |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bế và sao Nguy
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Hợi, Đinh Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |