6
Thứ hai
Âm lịch10tháng 5
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/06/1949

Thứ hai, ngày 6 tháng 6 năm 1949 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1949

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 Mang chủng 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Hạ chí 26 23 27 24 28 25 29 26 1/6
27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/06/1949
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi