17
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 5
Năm
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/06/1951

Chủ nhật, ngày 17 tháng 6 năm 1951 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Tân Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1951

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29
4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 18 22 Hạ chí 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/06/1951
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi