6
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/06/1951

Thứ tư, ngày 6 tháng 6 năm 1951 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Tân Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1951

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29
4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 18 22 Hạ chí 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/06/1951
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu