3
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1951

Chủ nhật, ngày 3 tháng 6 năm 1951 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1951

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29
4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 18 22 Hạ chí 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/06/1951
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất