17
Thứ hai
Âm lịch10tháng 6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 17/07/1967

Thứ hai, ngày 17 tháng 7 năm 1967 dương lịch là mùng 10 tháng 6 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1967

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 Tiểu thử 1/6 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/07/1967
Âm lịchMùng 10 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi