6
Thứ năm
Âm lịch29tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 06/07/1967

Thứ năm, ngày 6 tháng 7 năm 1967 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1967

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 Tiểu thử 1/6 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/07/1967
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu