17
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 7
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 17/08/1957

Thứ bảy, ngày 17 tháng 8 năm 1957 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Đinh Dậu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1957

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29 25 1/8
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/08/1957
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi