21
Thứ tư
Âm lịch26tháng 7
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1957

Thứ tư, ngày 21 tháng 8 năm 1957 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1957

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29 25 1/8
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/08/1957
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu