6
Thứ ba
Âm lịch11tháng 7
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 06/08/1957

Thứ ba, ngày 6 tháng 8 năm 1957 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Đinh Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1957

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29 25 1/8
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/08/1957
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất