18
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1981

Chủ nhật, ngày 18 tháng 1 năm 1981 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1981

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29
5 Tiểu hàn 30 6 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/01/1981
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi