1
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 01/02/1981

Chủ nhật, ngày 1 tháng 2 năm 1981 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1981

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/02/1981
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất