26
Thứ hai
Âm lịch21tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1981

Thứ hai, ngày 26 tháng 1 năm 1981 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1981

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29
5 Tiểu hàn 30 6 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/01/1981
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất