18
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/01/2082

Chủ nhật, ngày 18 tháng 1 năm 2082 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2082

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6
5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Đại hàn 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/01/2082
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất