24
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/01/2082

Thứ bảy, ngày 24 tháng 1 năm 2082 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2082

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6
5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Đại hàn 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/01/2082
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất