18
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/01/2092

Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2092 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2092

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27 6 28
7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/01/2092
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi