26
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/01/2092

Thứ bảy, ngày 26 tháng 1 năm 2092 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2092

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27 6 28
7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/01/2092
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất