6
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 11
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2092

Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 2092 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Tân Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2092

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27 6 28
7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/01/2092
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi