18
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 18/12/2089

Chủ nhật, ngày 18 tháng 12 năm 2089 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2089

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
5 4 6 Đại tuyết 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 Đông chí 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22 24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/12/2089
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi