22
Thứ năm
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch21tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/12/2089

Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2089 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/2089

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
5 4 6 Đại tuyết 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 Đông chí 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22 24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/12/2089
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu