18
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 1
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1956

Thứ bảy, ngày 18 tháng 2 năm 1956 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Bính Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1956

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 Lập xuân 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 Giao thừa - Tất niên 30 12 Tết Nguyên đán 1/1
13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Vũ thủy 8
20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/02/1956
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi