7
Thứ ba
Âm lịch26tháng 12
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1956

Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 1956 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1956

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 Lập xuân 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 Giao thừa - Tất niên 30 12 Tết Nguyên đán 1/1
13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Vũ thủy 8
20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/02/1956
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất