23
Thứ năm
Âm lịch12tháng 1
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1956

Thứ năm, ngày 23 tháng 2 năm 1956 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Bính Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1956

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 Lập xuân 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 Giao thừa - Tất niên 30 12 Tết Nguyên đán 1/1
13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Vũ thủy 8
20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/02/1956
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Bính Thân
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi