18
Thứ hai
Âm lịch19tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1957

Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 1957 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1957

Âm lịch: tháng 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4
4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/02/1957
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi