6
Thứ tư
Âm lịch7tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1957

Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 1957 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1957

Âm lịch: tháng 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4
4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/02/1957
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi