20
Thứ tư
Âm lịch21tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 20/02/1957

Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 1957 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1957

Âm lịch: tháng 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4
4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/02/1957
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu