18
Thứ hai
Âm lịch23tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/03/1963

Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 1963 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1963

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 Kinh trập 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 Xuân phân 26 22 27 23 28 24 29
25 1/3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/03/1963
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi