- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 28/02/1963 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thân, Mậu Thân
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 28/02/1963
Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm 1963 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 |
| 4 Lập xuân 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 9 16 | 10 17 |
| 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
| 18 25 | 19 Vũ thủy 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/2 |
| 25 2 | 26 3 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 | 28 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 28/02/1963 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 2 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Giác
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thân, Mậu Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |